Tiếng anh chuyên ngành, Tiếng anh chuyên ngành Y

Từ vựng tiếng Anh về các bệnh liên quan đến hệ tiêu hóa

Chia sẻ bài viết nàyShare on Facebook0Share on Google+0Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn0Email this to someone

20 từ ngữ về các rối loạn và bệnh liên quan đến hệ tiêu hóa (xếp theo chủ đề: -Miệng và răng; -Dạ dày; -Ruột non và ruột già; -Gan; -Ống mật; -Tụy), 2 gốc từ và 3 hậu tố dễ nhầm lẫn.

Miệng và răng
1. Dental caries: sâu răng
2. Gingivitis: viêm lợi
3. Mumps: quai bị
4. Pyorrhea: bệnh nha chu
5. Stomatitis: viêm miệng

Dạ dày
1. Flatulence: đầy hơi
2. Gastritis: viêm dạ dày
3. Heartburn: ợ nóng
4. Nausea: buồn nôn
5. Ulcer: loét
6. Vomiting: nôn mửa

Ruột non và ruột già
1. Appendicitis: viêm ruột thừa
2. Constipation: táo bón
3. Diarrhea: tiêu chảy
4. Dysentry: bệnh lỵ

Gan
1. Cirrhosis: xơ gan
2. Hepatitis: viêm gan

Túi mật
1. Cholecystitis: viêm túi mật
2. Cholelithiasis: bệnh sỏi mật

Tuyến tụy
1. Diabetes: bệnh đái tháo đường
2. Pancreatitis: viêm tụy

2 gốc từ và 3 hậu tố dễ nhầm lẫn:

2 gốc từ: Stomat(o): miệng và gốc từ Somat(o): cơ thể

3 hậu tố chỉ phương thức phẫu thuật dễ nhầm lẫn

-Ectomy: Surgical removal cắt bỏ/lấy đi
-Stomy: Artificial opening mở thông/dẫn lưu
-Tomy: Cut/incision cắt/bỏ

Gốc từ gastro-: dạ dày và 3 hậu tố chỉ phương thức phẫu thuật dễ nhầm lẫn
1. Gastro.ectomy: thủ thuật cắt bỏ dạ dày
2. Gastro.stomy: t/t mở thông dạ dày
3. Gastro.tomy: t/t mở dạ dày

Gốc từ cholecysto-: túi mật và 3 hậu tố chỉ phương thức phẫu thuật dễ nhầm lẫn
1. Cholecyst.ectomy: thủ thuật cắt bỏ túi mật
2. Cholecysto.stomy: t/t mở thông túi mật
3. Cholecysto.tomy: t/t mở túi mật

Bạn có thích bài viết Từ vựng tiếng Anh về các bệnh liên quan đến hệ tiêu hóa của Học Tiếng Anh Mỗi Ngày không? Nếu thích, hãy subscribe blog của tôi để cập nhật nhanh những bài học, những kinh nghiệm được chia sẻ mới nhất qua email nhé ♡ !

Leave a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*