Ngữ pháp tiếng anh, Tiếng anh chuyên ngành, Tiếng anh chuyên ngành Kế Toán, Uncategorized

10 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán – P19

Chia sẻ bài viết nàyShare on Facebook0Share on Google+0Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn0Email this to someone

1. Adjustable-rate mortgage (ARM) : Hợp đồng vay nợ có thế chấp thay đổi lãi suất 2. Abatement cost: Chi phí kiểm soát; chi phí chống (ô nhiễm) Chi phí làm giảm sự khó chịu như ô nhiễm hay tắc đường. 3. Accelerating inflation: Lạm phát gia tốc, Sự tăng vọt tỷ lệ lạm phát. Nếu chính phủ cố giữ tỷ lệ thất nghiệp dưới mức tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên thì việc đó sẽ dẫn tới lạm phát gia tốc. 4. Acceptance: Chấp nhận thanh toán. Hành vi chấp nhận…

Read More

Nhiều khi bạn rất khó để tìm hiểu dịch một câu tục ngữ trong tiếng Anh. Sau đây tienganhchuyennganh.edu.vn sẽ giúp bạn một số câu tục thông thường trong tiêng Anh. 1. Có qua có lại mới toại lòng nhau You scratch my back and I’ll scratch yours 2. Có mới nới cũ New one in, old one out 3. Mất bò mới lo làm chuồng It’ too late to lock the stable when the horse is stolen 4. Gừng càng già càng cay With age comes wisdom 5. Không…

Read More

Các bạn vừa yêu tiếng anh vừa yêu hoa, muốn tìm hiểu thêm các từ tiếng anh về hoa. Sau đây http://tienganhchuyennganh.edu.vn/ sẽ cho giới thiệu các từ về hoa. Gerbera /’gɜrbərə/ hoa Đồng tiền Areca spadix /’ærikə ‘speidiks/ hoa cau Birds of paradise /bə:d ɔv ‘pærədaiz/ hoa Thiên Điểu Chrysanthemum /kri’sænθəməm/ hoa Cúc Carnation /kɑːˈneɪʃən/ hoa cẩm chướng Daisy /’deizi/ hoa Cúc dại Gladiolus /,glædi’ouləs/ hoa thuộc chi Lay ơn Gypsophila /dʒɪp’sɒfɪlə/ hoa Baby Forget-me-not/fɚˈɡet.mi.nɑːt/ hoa lưu ly Hydrangea /hai’dreindʒə/ hoa Cẩm tú cầu Hyacinth/ˈhaɪ.ə.sɪnθ/ hoa lan dạ hương…

Read More

Trong công cuộc mở rộng và hội nhập, ngôn ngữ để giao dịch, trao đổi thông tin là không thể thiếu nhất là ngoại ngữ tiếng anh. Vì thế việc học hỏi tiếng anh luôn được quan tâm nhưng rắc rối từ tiếng anh khá nhiều, sau đây là một rắc rối hay gặp phải: – Trong từ “Company” thì ai cũng biết đó là “công ty”. Nhưng xem phim thấy 2 người trong xe hơi nhìn vào gương chiếu hậu rồi nói “We’ve got company” thì bạn sẽ hiểu…

Read More

PHÂN BIỆT HOPE, LOOK FORWARD TO, EXPECT 1. Hope: mong muốn điều gì đó xảy ra. Ta dùng “hope” khi khao khát một điều gì đó nhưng không chắc chắn liệu nó có xảy ra hay không. Ví dụ: + I hope it doesn’t rain on our wedding day. (Tôi hi vọng trời không mưa vào ngày cưới của chúng tôi) + I hope our first baby is a boy. (Tôi hi vọng đứa con đầu của chúng tôi là con trai) + I hope I get scholarship this year….

Read More

Một chuỗi các clip dạy bạn nấu những món ăn vừa đẹp mắt vừa ngon miệng, thâm chí nếu bạn có ý tưởng kinh doanh từ những món ăn này là điều có thể. http://tienganhchuyennganh.edu.vn/admin

Read More

Những câu tiếng Anh hài hước 1. Future depends on your dreams. So go to sleep. => Tương lai phụ thuộc vào những giấc mơ của bạn. Vì thế hãy đi ngủ. 2. Behind every successful man, there is a woman. And behind every unsuccessful man, there are two or more. => Đằng sau mỗi người đàn ông thành công, có một người phụ nữ. Và đằng sau mỗi người đàn ông không thành công, có hai hoặc nhiều hơn. 3. Money is not the only thing, it’s everything. =>…

Read More

Đỗ Nhật Nam không chỉ được biết đến là cậu bé nói tiếng Anh như gió, hùng biện giỏi, dịch giả tài năng mà còn có khả năng làm thơ hay, sâu sắc. Bằng chứng là bài thơ “Bố đã yêu con như thế” gây xúc động và mới đây là bài thơ song ngữ Anh – Việt tổng kết một năm 2014 đầy biến động, mất mát của thế giới khiến nhiều người bất ngờ, khâm phục. Hiện nay, Đỗ Nhật Nam đang là học sinh trường Saint Paul…

Read More

Bạn có thích bài viết 10 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán – P19 của Học Tiếng Anh Mỗi Ngày không? Nếu thích, hãy subscribe blog của tôi để cập nhật nhanh những bài học, những kinh nghiệm được chia sẻ mới nhất qua email nhé ♡ !

Leave a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*