Học Ngữ Pháp

[CHUYÊN ĐỀ VOCABULARY] LESSION 1

Chia sẻ bài viết nàyShare on Facebook1Share on Google+0Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn0Email this to someone

tips-vocabulary


Bài tập từ vựng trong các đề thi trắc nghiệm tiếng Anh thường bao gồm các dạng bài tập sau:
– Bài tập về cấu tạo từ hoặc dạng thức của từ (word formation)
– Bài tập về chọn từ (word choice) hoặc sự kết hợp từ (collocations)

Để làm tốt dạng bài này, chị lưu ý các em thế này:
– Các em cần có 1 vốn từ vựng phong phú. Khi học từ mới các em nên học cả các từ loại liên quan (danh từ, tính từ, trạng từ, động từ của từ đó).
– Ghi note luôn cả tiền tố và hậu tố, các từ trái nghĩa nữa
Ví dụ: succeed (v): thành công
success (n): sự thành công >< unsuccess (n): sự thất bại
successful (adj) >< unsuccessful (adj)
successfully (adv) >< unsuccessfully (adv)

Bài tập minh họa
Ex1: He cycled _______ and had an accident.
A. careful (adj): cẩn thận
B. careless (adj): cẩu thả
C. carefully (adv)
D. carelessly (adv)
– Xác định được luôn ta sẽ dùng trạng từ bổ nghĩa cho động từ “cycle” => Chỉ có thể là C và D
– Dịch: Anh ấy lái xe ______ và gặp tai nạn => Chọn D

Ex2: Peter ______ opened the door of the cellar, wondering what he mind find.
A. cautious (adj) /´kɔ:ʃəs/: thận trọng
B. cautiously (adv): 1cách thận trọng
C. cautional: từ sai, ko có trong tiếng anh
D. cautionally: từ sai, ko có trong tiếng anh
– Dịch: Peter ______ mở cửa tầng hầm, tự hỏi rằng mình có thể tìm thấy gì
=> Dùng trạng ngữ (adv) => Chọn B

Ex3: The new dress makes you more ________ .
A. beauty /’bju:ti/: nhan sắc, vẻ đẹp
B. beautiful (adj): đẹp
C. beautifully (adv)
D. beautify (ngoại động từ): làm đẹp, tô điểm
– make danh từ/đại từ tính từ/tính từ so sánh hơn: làm cho, khiến cho ……….
– Dịch: Chiếc áo đầm mới làm cho bạn xinh đẹp hơn
=> Tính từ duy nhất là đáp án B

–Sand–

Bạn cũng quan tâm

Có thể bạn quan tâm:

Leave a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*